Tìm hiểu về đất nước Myanmar

Vị trí địa lý: Mianma nằm ở Đông Nam Á, có tọa độ từ 09 độ 32 phút đến 28 độ 31 phút vĩ Bắc và 92 độ 15 phút đến 101 độ 11 phút kinh Đông. Có biên giới chung với Trung Quốc (2.171 Km), Lào (240 Km), Thái Lan (1.788 Km), Ấn Độ (1.454Km), Băng-la-đét (320 Km) và bờ biển dài 2.276 Km;

I.      THÔNG TIN CHUNG
1.       Tên nước: Liên bang Mianma (UNI0N of Myanmar);
Thủ đô: Răng-gun (Yangon, 5 triệu dân - 2001).
Ngày độc lập (Quốc khánh): 4 tháng 1 năm 1948
 
2.       Khí hậu: Khí hậu nhiệt đới gió mùa, mùa hè nhiều mây, mưa, nóng, ẩm, (gió mùa Tây Nam từ tháng 6 đến tháng 9). Mùa đông ít mây, lượng mưa ít, nhiệt độ nhẹ, độ ẩm thấp (gió mùa đông bắc từ tháng 12 đến tháng 4).
 
3.       Diện tích: 678.500 Km2;
 
4.       Dân số: 42.909.000 (ước tính 2005).
 
5.       Địa hình: Vùng đất thấp ở trung tâm, bao quanh là núi non dựng đứng.
 
6.       Tài nguyên thiên nhiên: Dầu mỏ, gỗ, thiếc, ăngtimoan, kẽm, đồng, tungsten, chì, than đá, đá cẩm thạch, đá vôi, đá quý, khí tự nhiên.
 
7.       Thiên tai: Động đất và bão lớn, lũ lụt và lở đất thường xảy ra trong mùa mưa, hạn hán theo chu kỳ.
 
8.       Các vấn đề về môi trường: Rừng bị tàn phá; ô nhiễm không khí, đất đai và nước
 
9.       Chính thể: Chế độ quân sự.
 
10.    Hiến pháp: Thông qua ngày 9-1-1993.
 
11.    Quyền bầu cử: 18 tuổi trở lên, phổ thông.
 
12.    13.  Cơ quan hành pháp 
    Người đứng đầu nhà nước và chính phủ: Chủ tịch Hội đồng Hoà bình và Phát triển đất nước kiêm Thủ tướng.
13.    Cơ quan lập pháp: Quốc hội nhân dân (485 ghế, các thành viên được bầu theo bầu cử phổ thông, nhiệm kỳ 4 năm).
 
14.    Cơ quan tư pháp: Quyền hạn hạn chế, còn ảnh hưởng của hệ thống luật pháp của Anh; Tư pháp không độc lập với hành pháp.
 
15.    Ngôn ngữ: Tiếng Mianma được sử dụng nhiều nhất, một số nhóm dân tộc có ngôn ngữ riêng.
 
16.    Đơn vị tiền tệ: Kyat (MMK)
 
17.    Thành viên các tổ chức: ARF, AsDB, ASEAN, CP, FAO, G-77, IAEA, IBRD, ICAO, ICRM, IDA, IFAD, IFC, IFRCS, IHO, ILO, IMF, IMO, Interpol, IOC, ITU, NAM, OPCW (ký kết), UN, UNCTAD, UNESCO, UNIDO, UPU, WCO, WHO, WIPO, WMO, WTO.
 
 CÁC THÔNG TIN KINH TẾ
CÁC THÔNG TIN VÀ CHỈ TIÊU KINH TẾ
Các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô
 
GDP
74,3 tỷ USD (theo ngang giá sức mua) (ước tính 2004)
Tăng trưởng GDP
-1,3 % (ước tính 2004)
GDP bình quân đầu người (theo ngang giá sức mua)
1.700 USD (ước tính 2004)
Cơ cấu ngành trong GDP
· Công nghiệp
· Nông nghiệp
· Dịch vụ
(ước tính 2004)
8,8%
56,6%
34,5%
GNI
...
GNI bình quân đầu người
Thu ngân sách
474,9 triệu USD (ước tính 2004)
Chi ngân sách (gồm cả chi xây dựng cơ bản)
955,5 triệu USD (ước tính 2004)
Nợ nước ngoài
6,572 tỷ USD (ước tính 2004)
Nợ công
Lạm phát (theo giá tiêu dùng)
17,2 % (ước tính 2004)
Tổng đầu tư trong nước/GDP
12,4 % (1994)
Tổng tiết kiệm trong nước/GDP
11,6% (1994)
Cán cân tài khoản vãng lai/GDP
Tổng nợ/GDP
Tiêu dùng tư nhân/GDP
Tiêu dùng chính phủ/GDP
Tổng tích lũy vốn/GDP
13,4 % (1999)
Các chỉ tiêu thương mại
 
Xuất khẩu
 
Kim ngạch xuất khẩu
696 triệu USD (fob) (1993)
Tăng trưởng xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ
...
Xuất khẩu hàng hoá dịch vụ/GDP
0,4 % (1999)
Một số mặt hàng xuất khẩu chính
Quần áo, ga, sản phẩm gỗ, đậu hà lan, cá, gạo
Các đối tác xuất khẩu chính
Thái Lan (30,1%), Ấn Độ (12,9%), Mỹ (9,8%), Trung Quốc (5,6%), Nhật Bản (4,6%) (2003)
Nhập khẩu
 
Kim ngạch nhập khẩu
1.302 triệu USD (cif) (1993)
Tốc độ tăng nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ
...
Nhập khẩu hàng hoá dịch vụ/GDP
3,3 % (1993 -2003)
Một số mặt hàng nhập khẩu chính
vải vóc, các sản phẩm dầu mỏ, nhựa, máy móc, thiết bị vận tải, vật liệu xây dựng, dầu thô, thực phẩm.
Các đối tác nhập khẩu chính
Trung Quốc (31%), Xingapo (22,2%), Thái Lan (15%), Hàn Quốc (6,3%), Malaixia (4,8%) Nhật Bản (4,3%) (2003)
Các chỉ tiêu về đầu tư
 
Tổng đầu tư trực tiếp nước ngoài (vào trong nước)
133,5 triệu USD (giá hiện hành - 2003)
Nhận viện trợ kinh tế
127 triệu USD (2001)
Tốc độ tăng đầu tư trong nước trung bình hàng năm
Các chỉ tiêu về tài chính
 
Tốc độ tăng tiêu dùng tư nhân trung bình hàng năm
Tốc độ tăng tiêu dùng chính phủ trung bình hàng năm
Tiêu dùng cuối cùng của hộ gia đình
Thu nhập ròng
Chuyển giao thường xuyên ròng
Cân đối ngân sách
Tốc độ tăng cung tiền M2 trung bình hàng năm
Nợ ngắn hạn
20,6 % tổng nợ (2003)
Nợ dài hạn

Download PFG file

 

Văn phòng Lãnh sự quán Myanmar tại TP.HCM, Công ty cổ phần Dịch vụ Nhân lực Toàn Cầu (GMAS)
Địa chỉ: Số 50, đường Sầm Sơn, Phường 4, Q. Tân Bình,  Tp Hồ Chí Minh
Tel: 028.5449 0805 ext 102/ 028 5449 2425 ;   Fax: 028.3842 8879

HP: 028 5449 2425 (Ms.Nga)

Email: ngakt@gmas.com.vn


Top